tống khứ
Định nghĩa
- Động từ:
- Đuổi đi, loại bỏ một cách mạnh mẽ hoặc không mong muốn: "tống khứ" chỉ hành động đẩy ai đó hoặc thứ gì đó ra khỏi một nơi, thường bằng cách dùng sức ép, sự thô bạo, hoặc quyết tâm để không còn liên quan.
- Loại trừ, vứt bỏ: "tống khứ" cũng được dùng để nói về việc loại bỏ những thứ phiền phức, không cần thiết.
Ví dụ sử dụng
Đuổi đi:
- Anh ta tống khứ tên ăn mày ra khỏi cửa hàng. (Anh ta đuổi tên ăn mày đi một cách mạnh mẽ khỏi cửa hàng.)
- Cô ấy tống khứ đống rác cũ ra ngoài vườn. (Cô ấy loại bỏ đống rác cũ một cách dứt khoát ra ngoài vườn.)
Loại trừ:
- Họ tống khứ những suy nghĩ tiêu cực ra khỏi đầu. (Họ loại bỏ những suy nghĩ tiêu cực một cách cương quyết.)
- Chính quyền tống khứ các phần tử chống đối ra khỏi đất nước. (Chính quyền trục xuất các phần tử chống đối ra khỏi đất nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
"tống khứ đi": nhấn mạnh hành động loại bỏ hoàn toàn.
- Cần tống khứ đi những thói quen xấu để sống tốt hơn. (Cần loại bỏ hoàn toàn thói quen xấu để cải thiện cuộc sống.)
"tống khứ ra khỏi": diễn tả việc đuổi hoặc loại bỏ khỏi một địa điểm hoặc tình huống cụ thể.
- Ông chủ tống khứ anh ta ra khỏi công ty vì hành vi gian lận. (Ông chủ sa thải và đuổi anh ta ra khỏi công ty vì gian lận.)
Biến thể và từ gần giống
Tống (động từ): đẩy, đuổi, loại bỏ.
- Tống cổ hắn ra ngoài! (Đuổi hắn ra ngoài một cách thô bạo!)
Khứ (động từ, Hán-Việt): đi, bỏ đi.
- Khứ hại (loại bỏ tác hại).
Từ đồng nghĩa
- Đuổi: rời khỏi một nơi bằng cách ép buộc.
- Đuổi khách ra khỏi nhà. (Ép khách rời đi.)
- Loại bỏ: vứt bỏ, không dùng nữa.
- Loại bỏ đồ cũ. (Vứt bỏ đồ cũ.)
- Trục xuất: đuổi khỏi một quốc gia hoặc tổ chức.
- Trục xuất người nước ngoài vi phạm luật. (Đuổi người nước ngoài ra khỏi lãnh thổ.)
Thành ngữ liên quan
- Tống khứ như rác: loại bỏ ai đó hoặc thứ gì đó một cách khinh bỉ, không thương tiếc.
- Hắn ta tống khứ bạn bè cũ như rác. (Hắn ta đối xử tệ bạc, loại bỏ bạn bè cũ không chút lưu luyến.)